Hình nền cho bucket lists
BeDict Logo

bucket lists

/ˈbʌkɪt lɪsts/

Định nghĩa

noun

Danh sách những việc cần làm trước khi chết, danh sách những điều ấp ủ.

Ví dụ :

"Đi du lịch Nhật Bản và học chơi guitar đều nằm trong danh sách những điều tôi ấp ủ trước khi nhắm mắt xuôi tay."